Đặt câu hỏi cho phần gạch chân

     
*

Bài tập đặt câu hỏi cho từ gạch chân trong tiếng Anh (Có đáp án), Tài Liệu Học Thi xin giới thiệu đến các bạn tài liệu Bài tập đặt câu hỏi cho từ gạch chân trong tiếng


Sau đây Tài Liệu Học Thi xin giới thiệu đến các bạn tài liệu Bài tập đặt câu hỏi cho từ gạch chân trong tiếng Anh để mọi người cùng tham khảo.

Bạn đang xem: đặt câu hỏi cho phần gạch chân

Bạn Đang Xem: Bài tập đặt câu hỏi cho từ gạch chân trong tiếng Anh (Có đáp án)

Nếu chỉ mới nghe qua thì bạn sẽ nghĩ đây là chủ đề trong tiếng Anh không có gì đặc biệt. Nhưng thực tế thì lại khác, hầu hết các bạn khi học đều đưa ra băn khoăn rằng họ không biết cách đặt câu hỏi trong tiếng Anh như thế nào. Hi vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích, giúp các bạn nắm vững những kỹ năng cần thiết và trau dồi kiến thức hiệu quả để sẵn sàng bước vào mọi kỳ thi. Mời các bạn cùng tham khảo.


Xem Tắt

3 III. Bài tập vận dụng

I. Lưu ý khi làm bài

– Trước hết ta phải xác định được từ để hỏi.

– Từ bị gạch chân không bao giờ xuất hiện trong câu hỏi.

– Nếu trong câu:

+/ Dùng động từ thường thì ta phải mượn trợ động từ và đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ và sau từ để hỏi.

Eg: They play football everyday.

=> What do they play everyday?

+/ Nếu trong câu dùng “động từ tobe”, “động từ khuyết thiếu” ta chỉ cần đảo “động từ tobe”, “động từ khuyết thiếu” lên trước chủ ngữ và sau từ để hỏi:

Eg: She is planting trees now.

=> What is she playing now?

– Nếu trong câu có từ bị gạch chân dùng những từ sau thì khio chuyển sang câu hỏi ta phải đổi tương ứng như sau:

1. I, We => You

2. me, us => you

3. mine, ours => yours

4. my, our => your

5. some => any

II. Các từ để hỏi thường gặp trong Tiếng Anh.

1. What: cái gì (Dùng để hỏi cho đồ vật, sự vật, sự kiện…)

2. Which: cái mà (Dùng để hỏi khi có sự lựa chọn)

3. Where: ở đâu (Dùng để hỏi cho vị trí, nơi chốn …)

4. When: khi nào (Hỏi cho thời gian, thời điểm …)

5. Who: ai, người mà (Hỏi cho người)

=> Whom: người mà (Hỏi cho tân ngữ chỉ người)

Eg: I buy him some books.

=> Who/ Whom do you buy any books (for)?

=> Whose: của người mà (Hỏi cho tính từ sở hữu, sở hữu cách, đại từ sở hữu)

Eg: This is her pen?

=> Whose pen is this?

6. Why: tại sao (Hỏi cho lí do, nguyên nhân)

7. How: thế nào (Hỏi cho tính từ, trạng từ, sức khoẻ …)

8. How old: hỏi cho tuổi

9. How tall: hỏi cho chiều cao của người

10. How high: hỏi cho chiều cao của vật

11. How thick: hỏi cho độ dày

12. How thin: hỏi cho độ mỏng

13. How big: hỏi cho độ lớn

14. How wide: hỏi cho độ rộng

15. How broad: hỏi cho bề rộng

16. How deep: hỏi cho độ sâu

17. How fast: hỏi cho tốc độ

18. How far … from … to …: hỏi cho độ xa

19. How long: hỏi cho độ dài

Eg: This ruler is 20 centimeters long.

=> How long is this ruler?

=> How long: hỏi cho thời gian bao lâu

Eg: It takes me an hour to do my homework.

=> How long does it take you to do your homework?

(Nó lấy mất của bạn bao nhiêu thời gian để làm bài tập về nhà?)

How often: hỏi cho mức độ, tần suất, số lần

Eg: I go to school every day.

=> How often do you go to school?

How much: hỏi cho giá cả

Eg: This book is 3$.

=> How much is this book?

=> How much does this book cost?

=> What is the price of this book?

How much + N (ko đếm được): hỏi cho số lượng

Eg: There is some water in the bottle.

=> How much water is there in the bottle?

How many + N(es,s): hỏi cho số lượng với danh từ đếm được

Eg: There are two pens on the table.

=> How many pens are there on the table?

I have a pen here.

=> How many pens do you have here?

III. Bài tập vận dụng

Bài tập thực hành

Bài 1: Make questions for the underlined words or phrases

1. The dictionary is 200,000dong.

………………………………………………………..

2. I made it from a piece of wood.

…………………………………………………….

3. She bought it at the shop over there.

…………………………………………………….

4. No, I wasn’t. (I was tired after the trip.)

…………………………………………………….

5. It took her three hours to finish the composition.

…………………………………………………….

6. I need a phone card to phone my parents.

…………………………………………………….

7. It’s about 1,500 kmfrom Hue to Ho Chi Minh City.

…………………………………………………….

8. The bank is opposite the restaurant.

…………………………………………………….

9. The dress looked very nice.

…………………………………………………….

10. I saw herlast night.

…………………………………………………….

11. Her neighbor gave hera nice dress.

…………………………………………………….

12. They returned to Americatwo weeks ago.

…………………………………………………….

13. Mrs. Robinsonbought a poster.

…………………………………………………….

14. My father was in Ha Noilast month.

…………………………………………………….

15. He traveled to Nha Trang by coach.

…………………………………………………….

16. She went to the doctor because she was sick.

…………………………………………………….

17. Nam left home at 7 o’clockyesterday.

…………………………………………………….

18. He taught Englishin the high school.

…………………………………………………….

19. The homework was very difficultyesterday.

…………………………………………………….

20. She often does the housework after doing exercises.

…………………………………………………….

21. They are planting someroses in the garden.

…………………………………………………….

22. Liz will send these letters to her friends.

…………………………………………………….

Xem thêm: Hướng Dẫn Cài Đặt Bộ Kích Sóng Wifi Mercury Đơn Giản Nhất, Hướng Dẫn Cài Đặt Usb Kích Sóng Wifi Mercury

23. My favorite subject is Math.

…………………………………………………….

24. Yes, we do. (We have magazines and newspapers)

…………………………………………………….

25. I often listen to musicin my free time.

…………………………………………………….

26. Yes, he is. (He is good at drawing)

…………………………………………………….

27. She learns about computersin computer science class.

…………………………………………………….

28. My mother is cooking in the kitchenat the moment.

………………………………………………………………..

29. Lan likes playing table tennis.

…………………………………………………….

30. I go to the movies twice a week.

…………………………………………………….

31. They go to the beach on the summer holidays.

………………………………………………………….

32. They stay in a hotel.

………………………………………………………………….

Bài 2: Write questions for the underlined words.

1.- The children swam in the lake.

………………………………………………

2.- The glass fell of the table.

………………………………………………

3.- They saw lions and tigers at the zoo.

………………………………………………

4.- He left the party at 11.o’clock.

………………………………………………

5.- John went to the beach last Sunday.

………………………………………………

6.- He gave her a bunch of flowers for her birthday.

………………………………………………

7.- The company sent the new worker to California.

………………………………………………

8.- My sister dreamt about the monster last night.

………………………………………………

9.- My grandmother heard a loud scream last night.

………………………………………………

10.- We went to the History Museum.

………………………………………………

11.- He fell because he slipped on a banana peel.

………………………………………………

12- The teacher was angry because he didn’t do his homework.

………………………………………………

13.- It took us about half an hour to get to school.

………………………………………………

14.- She last rode a bike two weeks ago.

………………………………………………

15.- I bought half a kilo of cheese.

………………………………………………

16.- He took his driving test two days ago.

………………………………………………

17.- He met Linda for coffee.

………………………………………………

18.- I was born in 1964.

………………………………………………

19.- My cousin started sailing six months ago.

………………………………………………

20.- I went to the cinema with my cousins.

………………………………………………

21.- I stayed in New Zealand for six months.

………………………………………………

22.- She called the firemen because her cat stuck in a tree.

………………………………………………

23.- I bought two kilos of oranges.

………………………………………………

24.- John wrote about his grandparents.

………………………………………………

25.- I watched a very good film on TV last night.

………………………………………………

26.- She made some coffee for her mother.

………………………………………………

27.- Susan gave the money to her brother.

………………………………………………

28.- We went to school by bus.

………………………………………………

29.- I was tired yesterday evening because I worked very hard.

………………………………………………

30.- Mary invited a lot of people to the party.

………………………………………………

31.- No, we didn’t go to the cinema last night.

………………………………………………

32.- Shakira grew up in Colombia.

………………………………………………

33.- He went on holiday with his friends.

………………………………………………

34.- She didn’t do anything.

………………………………………………

35.- I borrowed my teacher’s dictionary.

………………………………………………

36.- Someone gave some money to Mike.

………………………………………………

37.- Someone helped John with his homework yesterday.

………………………………………………

38.- Shakespeare died in 1616.

Xem thêm: Cách Làm Bánh Mì Nguyên Cám Bằng Nồi Cơm Điện 2022, Cách Làm Bánh Mì Nguyên Cám Bằng Nồi Cơm Điện

39.- He didn’t dance at the disco because he was tired.

………………………………………………